AI Điện BiênAI Điện BiênHiểu Điện Biên, hiểu bạn

CỔNG TRA CỨU GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG

45 xã/phường tỉnh Điện Biên

Tra cứu thông tin hành chính, lịch sử, văn hóa, địa lý và kinh tế – xã hội phục vụ Giáo dục địa phương.

45Đơn vị cấp xã
3Phường
42Xã
9.539,27 km²Diện tích tỉnh
Đang cập nhậtDân số có nguồn

KHÔNG GIAN ĐỊA PHƯƠNG

Nhìn toàn cảnh Điện Biên

Bản đồ tương tác giúp bạn chọn từng xã/phường, xem thông tin chi tiết và mở trang học tập.

Khám phá bản đồ

DỮ LIỆU CẬP NHẬT

Danh mục xã/phường

45/45 đơn vị
Phường

Mường Lay

Diện tích
222,65 km²
Dân số
18.208

Hình thành từ Phường Sông Đà, Phường Na Lay

Xem chi tiết
Phường

Mường Thanh

Diện tích
27,56 km²
Dân số
25.517

Hình thành từ Phường Noong Bua, Phường Nam Thanh

Xem chi tiết
Phường

Điện Biên Phủ

Diện tích
56,75 km²
Dân số
49.205

Hình thành từ Phường Him Lam, Phường Thanh Bình

Xem chi tiết
Xã

Búng Lao

Diện tích
145,85 km²
Dân số
19.657

Hình thành từ Xã Chiềng Đông, Xã Ẳng Tở

Xem chi tiết
Xã

Chiềng Sinh

Diện tích
218,01 km²
Dân số
15.371

Hình thành từ Xã Mường Thín, Xã Nà Sáy

Xem chi tiết
Xã

Chà Tở

Diện tích
227,92 km²
Dân số
5.208

Hình thành từ Xã Nậm Khăn, Xã Chà Tở

Xem chi tiết
Xã

Mường Chà

Diện tích
462,28 km²
Dân số
13.884

Hình thành từ Xã Nậm Tin, Xã Pa Tần

Xem chi tiết
Xã

Mường Luân

Diện tích
186,22 km²
Dân số
16.012

Hình thành từ Xã Chiềng Sơ, Xã Mường Luân

Xem chi tiết
Xã

Mường Lạn

Diện tích
136,01 km²
Dân số
10.901

Hình thành từ Xã Xuân Lao, Xã Nặm Lịch

Xem chi tiết
Xã

Mường Mùn

Diện tích
252,84 km²
Dân số
14.374

Hình thành từ Xã Mùn Chung, Xã Mường Mùn

Xem chi tiết
Xã

Mường Nhà

Diện tích
463 km²
Dân số
9.653

Hình thành từ Xã Mường Nhà, Xã Mường Lói

Xem chi tiết
Xã

Mường Nhé

Diện tích
489,47 km²
Dân số
24.294

Hình thành từ Xã Chung Chải, Xã Mường Nhé

Xem chi tiết
Xã

Mường Phăng

Diện tích
166,7 km²
Dân số
16.063

Hình thành từ Xã Nà Nhạn, Xã Mường Phăng

Xem chi tiết
Xã

Mường Pồn

Diện tích
258,76 km²
Dân số
10.401

Hình thành từ Xã Mường Mươn, Xã Mường Pồn

Xem chi tiết
Xã

Mường Toong

Diện tích
230,69 km²
Dân số
10.832

Hình thành từ Xã Mường Toong, Xã Huổi Lếnh

Xem chi tiết
Xã

Mường Tùng

Diện tích
278,93 km²
Dân số
Đang cập nhật

Hình thành từ Xã Mường Tùng, Xã Huổi Lèng

Xem chi tiết
Xã

Mường Ảng

Diện tích
85,94 km²
Dân số
17.604

Hình thành từ Thị trấn Mường Ảng, Xã Ẳng Nưa

Xem chi tiết
Xã

Na Sang

Diện tích
360,15 km²
Dân số
19.598

Hình thành từ Thị Trấn Mường Chà, Xã Sa Lông

Xem chi tiết
Xã

Na Son

Diện tích
230,71 km²
Dân số
15.331

Hình thành từ Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Na Son

Xem chi tiết
Xã

Nà Bủng

Diện tích
162,52 km²
Dân số
10.114

Hình thành từ Xã Nà Bủng, Xã Vàng Đán

Xem chi tiết
Xã

Nà Hỳ

Diện tích
275,64 km²
Dân số
1.671

Hình thành từ Xã Nà Khoa, Xã Nà Hỳ

Xem chi tiết
Xã

Nà Tấu

Diện tích
188,55 km²
Dân số
14.939

Hình thành từ Xã Nà Tấu, Xã Mường Đăng

Xem chi tiết
Xã

Núa Ngam

Diện tích
264,78 km²
Dân số
11.804

Hình thành từ Xã Núa Ngam, Xã Hẹ Muông

Xem chi tiết
Xã

Nậm Kè

Diện tích
224,7 km²
Dân số
8.977

Hình thành từ Xã Pá Mỳ, Xã Nậm Kè

Xem chi tiết
Xã

Nậm Nèn

Diện tích
175 km²
Dân số
7.496

Hình thành từ Xã Huổi Mí, Xã Nậm Nèn

Xem chi tiết
Xã

Pa Ham

Diện tích
135,84 km²
Dân số
8.171

Hình thành từ Xã Hừa Ngài, Xã Pa Ham

Xem chi tiết
Xã

Phình Giàng

Diện tích
226,37 km²
Dân số
10.467

Hình thành từ Xã Phình Giàng, Xã Pú Hồng

Xem chi tiết
Xã

Pu Nhi

Diện tích
181,22 km²
Dân số
Đang cập nhật

Hình thành từ Xã Pú Nhi, Xã Nong U

Xem chi tiết
Xã

Pú Nhung

Diện tích
209,93 km²
Dân số
12.547

Hình thành từ Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma

Xem chi tiết
Xã

Quài Tở

Diện tích
182,01 km²
Dân số
14.887

Hình thành từ Xã Tỏa Tình, Xã Quài Tở

Xem chi tiết
Xã

Quảng Lâm

Diện tích
233,25 km²
Dân số
10.021

Hình thành từ Xã Quảng Lâm, Xã Na Cô Sa

Xem chi tiết
Xã

Sam Mứn

Diện tích
156,12 km²
Dân số
8.183

Hình thành từ Xã Pom Lót, Xã Na Ư

Xem chi tiết
Xã

Si Pa Phìn

Diện tích
241,65 km²
Dân số
10.772

Hình thành từ Xã Phìn Hồ, Xã Si Pa Phìn

Xem chi tiết
Xã

Sáng Nhè

Diện tích
186,87 km²
Dân số
19.208

Hình thành từ Xã Sáng Nhè, Xã Mường Đun

Xem chi tiết
Xã

Sín Chải

Diện tích
189,13 km²
Dân số
Đang cập nhật

Hình thành từ Xã Xín Chải, Xã Tả Sìn Thàng

Xem chi tiết
Xã

Sín Thầu

Diện tích
516,42 km²
Dân số
6.058

Hình thành từ Xã Sín Thầu, Xã Sen Thượng

Xem chi tiết
Xã

Sính Phình

Diện tích
174,53 km²
Dân số
15.815

Hình thành từ Xã Tả Phìn, Xã Trung Thu

Xem chi tiết
Xã

Thanh An

Diện tích
57,23 km²
Dân số
25.324

Hình thành từ Xã Thanh An, Xã Noọng Hẹt

Xem chi tiết
Xã

Thanh Nưa

Diện tích
176,97 km²
Dân số
29.397

Hình thành từ Xã Thanh Nưa, Xã Hua Thanh

Xem chi tiết
Xã

Thanh Yên

Diện tích
130,1 km²
Dân số
15.697

Hình thành từ Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên

Xem chi tiết
Xã

Tuần Giáo

Diện tích
108,49 km²
Dân số
24.303

Hình thành từ Thị trấn Tuần Giáo, Xã Quài Nưa

Xem chi tiết
Xã

Tìa Dình

Diện tích
166,76 km²
Dân số
7.292

Hình thành từ Xã Tìa Dình, Xã Háng Lìa

Xem chi tiết
Xã

Tủa Chùa

Diện tích
108,33 km²
Dân số
17.817

Hình thành từ Thị trấn Tủa Chùa, Xã Mường Báng

Xem chi tiết
Xã

Tủa Thàng

Diện tích
150,92 km²
Dân số
8.944

Hình thành từ Xã Huổi Só, Xã Tủa Thàng

Xem chi tiết
Xã

Xa Dung

Diện tích
215,5 km²
Dân số
15.722

Hình thành từ Xã Phì Nhừ, Xã Xa Dung

Xem chi tiết